Từ: mạng lưới gửi tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mạng lưới gửi tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạnglướigửitiền

Dịch mạng lưới gửi tiền sang tiếng Trung hiện đại:

汇兑网Huìduì wǎng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạng

mạng𠇮:bản mạng, mạng người
mạng:mạng người
mạng𦀴:mạng nhện
mạng𦁸:thêu mạng, mạng quần áo
mạng𦛿:mạng sống

Nghĩa chữ nôm của chữ: lưới

lưới:lưới gai

Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi

gửi𠳚:thưa gửi
gửi:gửi gắm
gửi𢭮:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi𦰦:cây tầm gửi
gửi𫏍:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
mạng lưới gửi tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạng lưới gửi tiền Tìm thêm nội dung cho: mạng lưới gửi tiền