Cao su chống va đập cửa
Nghĩa mảnh trong tiếng Việt:
["- d. 1. Phần của một vật ở thể rắn tách khỏi vật đã hỏng (vỡ, gãy...): Mảnh bát; Mảnh kính vỡ; Lấy một mảnh áo cũ mà lau xe; Mảnh xác máy bay. 2. Phần có kích thước giới hạn như thế nào đó, tách khỏi toàn thể hay vẫn liền: Cưa tấm ván lấy một mảnh mà làm mặt ghế; Vườn rộng quá, bỏ hoang một mảnh.","- t. Gầy, mỏng: Người mảnh; Cái bàn đóng mảnh quá."]Dịch mảnh sang tiếng Trung hiện đại:
瓣; 瓣儿 《物体自然地分成或破碎后分成的部分。》vỡ thành mấy mảnh摔成几瓣儿。 碴儿 《小碎块。》
mảnh băng vụn.
冰碴儿。
mảnh thuỷ tinh.
玻璃碴儿。
块 《量词, 用于块状或某些片状的东西。》
một mảnh ruộng thử nghiệm.
一块试验田。
片; 片儿 《平而薄的东西, 一般不很大。》
mảnh giấy.
纸片儿。
条子; 条; 条儿 《狭长的东西。》
mảnh giấy
纸条子。
纤细 《非常细。》
nét vẽ mảnh
笔画纤细。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mảnh
| mảnh | : | mảnh ván, mảnh giấy |
| mảnh | 𤗖: | mảnh trăng |
| mảnh | 皿: | mảnh đất, mảnh vỡ |
| mảnh | 𥕊: | mảnh sành |
| mảnh | 𥯋: | mỏng mảnh |
| mảnh | 萌: | mỏng mảnh, thanh mảnh |

Tìm hình ảnh cho: mảnh Tìm thêm nội dung cho: mảnh
