Chữ 蝐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蝐, chiết tự chữ MỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蝐

Chiết tự chữ mồi bao gồm chữ 虫 冒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蝐 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 冒
  • chùng, hủy, trùng
  • mào, mạo, mặc, mẹo
  • []

    U+8750, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4, mai4;
    Việt bính: mou6 mui6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蝐


    mồi, như "mồi câu" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蝐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

    Chữ gần giống 蝐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蝐 Tự hình chữ 蝐 Tự hình chữ 蝐 Tự hình chữ 蝐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝐

    mồi:mồi câu
    蝐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蝐 Tìm thêm nội dung cho: 蝐