Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mồi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mồi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mồi

Nghĩa mồi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Đồi mồi, nói tắt: tóc bạc da mồi.","- 2 I. dt. 1. Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung: chim kiếm mồi cho con cá đớp mồi hổ rình mồi. 2. Thức nhắm: có rượu mà thiếu mồi bọn trẻ uống tốn mồi lắm. 3. Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài: chó mái chim mồi (tng). 4. Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy: dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo. II. tt. (quần áo) đẹp và sang, dùng để chưng diện: bộ quần áo mồi.","- 3 I. dt. 1. Vật dẫn lửa thường vo bện lại: châm mồi rơm mồi thuốc súng. 2. Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày: hút liền một lúc hai mồi thuốc lào. II. đgt. 1. Tiếp lửa vào cho cháy: mồi điếu thuốc lá. 2. Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn: đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan. 3. Thêm vào, bồi vào: mồi thêm bình trà mồi đầy li rượu."]

Dịch mồi sang tiếng Trung hiện đại:

野食儿 《禽兽在野外找到的食物。》
诱饵 《捕捉动物时用来引诱它的食物。》
火绳 《用艾、草等搓成的绳, 燃烧发烟, 用来驱除蚊虫, 也可以引火。》
一袋。
玳瑁的简称 《爬行动物, 形状像龟, 甲壳黄褐色, 有黑斑, 很光润, 可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mồi

mồi:cò mồi; mồi chài
mồi𠶣:miếng mồi
mồi:cò mồi; mồi chài
mồi𠻽:miếng mồi
mồi:chim mồi
mồi: 
mồi:cò mồi; mồi chài
mồi:mồi lửa, cái mồi
mồi:đồi mồi
mồi:mồi chài
mồi:mồi câu
mồi𩛸:mồi câu, mồi ăn
mồi𩜫:mồi câu, mồi ăn
mồi𩝇:mồi câu, mồi ăn
mồi𬲞:mồi câu, mồi ăn
mồi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mồi Tìm thêm nội dung cho: mồi