Từ: mủ cây có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mủ cây:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mủcây

Dịch mủ cây sang tiếng Trung hiện đại:

树胶 《某些植物(如桃、杏等)分泌的胶质。》
树脂 《遇热变软, 具有可塑性的高分子化合物的统称。一般为无定形的固体或半固体。分天然树脂和合成树脂两大类。松香、安息香等是天然树脂, 酚醛树脂、聚氯乙烯树脂等是合成树脂。树脂是制造塑料的主 要原料, 也可以制造涂料、黏合剂、绝缘材料等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mủ

mủ:máu mủ
mủ󰔧:máu mủ
mủ𲀙:máu mủ
mủ𧗅:máu mủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
mủ cây tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mủ cây Tìm thêm nội dung cho: mủ cây