Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nóng bức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nóng bức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nóngbức

Nghĩa nóng bức trong tiếng Việt:

["- Cg. Nóng nực. Nói trời nóng làm cho khó chịu."]

Dịch nóng bức sang tiếng Trung hiện đại:

熏蒸 《形容闷热使人难受。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng

nóng𤎏:lửa nóng; nóng nảy
nóng󰌤:lửa nóng; nóng nảy
nóng:lửa nóng; nóng nảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: bức

bức:bức cung
bức: 
bức:bức tranh
bức:bức bối
bức󱑦: 
bức:nóng bức; bức bối
bức: 
bức:biển bức (con dơi)
bức: 
bức: 
bức:bức bách
nóng bức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nóng bức Tìm thêm nội dung cho: nóng bức