Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nản:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nản

Nghĩa nản trong tiếng Việt:

["- tt. ở trạng thái không muốn tiếp tục công việc vì cảm thấy khó có kết quả: gặp khó khăn một tí là nản chưa chi đã nản."]

Dịch nản sang tiếng Trung hiện đại:

失望; 灰 《因为希望未实现而不愉快。》
灰心 《(因遭到困难、失败)意志消沉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nản

nản𢥪:nản lòng, chán nản
nản:chán nản
nản:nản lòng
nản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nản Tìm thêm nội dung cho: nản