Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nếu mà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếu mà:
Dịch nếu mà sang tiếng Trung hiện đại:
如果 《表示假设。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nếu
| nếu | 𠮩: | nếu như |
| nếu | : | nếu mà |
| nếu | 𡀮: | nếụ.. thì... |
| nếu | 櫟: | nếu thì |
| nếu | 裊: | nếu thì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mà
| mà | 𣻕: | mặn mà |
| mà | 罵: | mà mắt |
| mà | 𦓡: | những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |

Tìm hình ảnh cho: nếu mà Tìm thêm nội dung cho: nếu mà
