Từ: nếu mà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếu mà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếu

Dịch nếu mà sang tiếng Trung hiện đại:

如果 《表示假设。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếu

nếu𠮩:nếu như
nếu󰃖:nếu mà
nếu𡀮:nếụ.. thì...
nếu:nếu thì
nếu:nếu thì

Nghĩa chữ nôm của chữ: mà

𣻕:mặn mà
:mà mắt
𦓡:những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ)
:nhưng mà...
nếu mà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nếu mà Tìm thêm nội dung cho: nếu mà