Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: người buôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ người buôn:
Dịch người buôn sang tiếng Trung hiện đại:
贩子 《往来各地贩卖东西的人(多含贬义)。》người buôn gia súc牲口贩子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: người
| người | 𠊛: | người ta |
| người | 𠊚: | người ta |
| người | 𫴮: | người ta |
Nghĩa chữ nôm của chữ: buôn
| buôn | 𫬩: | buôn bán |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| buôn | 𧶭: | buôn bán |

Tìm hình ảnh cho: người buôn Tìm thêm nội dung cho: người buôn
