Từ: người buôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ người buôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngườibuôn

Dịch người buôn sang tiếng Trung hiện đại:

贩子 《往来各地贩卖东西的人(多含贬义)。》người buôn gia súc
牲口贩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: buôn

buôn𫬩:buôn bán
buôn:buôn bán
buôn𧶭:buôn bán
người buôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: người buôn Tìm thêm nội dung cho: người buôn