Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nghiêng ngửa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiêng ngửa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiêngngửa

Nghĩa nghiêng ngửa trong tiếng Việt:

["- Long đong vất vả: Nghiêng ngửa vì danh lợi."]

Dịch nghiêng ngửa sang tiếng Trung hiện đại:

颠沛; 颠连 《穷困; 受挫折。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiêng

nghiêng𫤏:nghiêng ngửa
nghiêng:nghiêng tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngửa

ngửa: 
ngửa󰀸:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa𠑕:ngửa mặt
ngửa𫤋:ngửa mặt, nghiêng ngửa
ngửa󰏟:ngửa trông
ngửa:ngửa mặt
nghiêng ngửa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiêng ngửa Tìm thêm nội dung cho: nghiêng ngửa