Từ: nhè có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhè:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhè

Nghĩa nhè trong tiếng Việt:

["- đg. Chỉ nhằm vào một chỗ: Nhè đầu mà đánh.","- đg. Nói trẻ con vòi khóc kéo dài giọng: Nhè cả ngày; khóc nhè."]

Dịch nhè sang tiếng Trung hiện đại:

哭鼻子 《哭(含诙谐意)。》
照; 向 《对着; 向着。》
湿漉漉的。
声音含糊地说话或哭闹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhè

nhè:khóc nhè
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
nhè󰃮:nhè thức ăn ra, khóc nhè
nhè󰅄:nhè thức ăn ra, khóc nhè
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
nhè𥅡: 
nhè tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhè Tìm thêm nội dung cho: nhè