Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhiệt chướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhiệt chướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhiệtchướng

Dịch nhiệt chướng sang tiếng Trung hiện đại:

热障 《高速飞行的物体(如飞机、火箭等)速度增加到音速的2. 5倍以上时, 围绕在物体表面的空气骤然增加到9000C以上, 使一般物体的结构发生变化, 遭到破坏, 这种现象叫做热障。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiệt

nhiệt:nhiệt huyết
nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: chướng

chướng:lam chướng (nơi rừng thiêng khí độc)
chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
chướng:chướng khí
chướng:chướng bụng
chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
nhiệt chướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhiệt chướng Tìm thêm nội dung cho: nhiệt chướng