Từ: nhơn bình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhơn bình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhơn • bình

Nghĩa nhơn bình trong tiếng Việt:

["- (phường) tp. Quy Nhơn, t. Bình Định","- (xã) h. Trà ôn, t. Vĩnh Long"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhơn

nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
nhơn仁:nhơn tâm (nhân tâm)
nhơn因:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhơn㦓:nhơn nhơn
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
nhơn𥄰:nhơn nhơn (có vẻ ngang tàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bình

bình坪:bình nguyên
bình塀: 
bình屏:tấm bình phong
bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bình泙:bồng bình (trôi nổi)
bình萍:bình bát (thứ trái cây)
bình瓶:bình rượu
bình𤭸:bình rượu
bình缾:bình rượu
bình評:bình phẩm
bình评:bình phẩm
bình󰖡:bồng bình (trôi nổi)
bình鮃:(Loại cá giảnh)
bình鲆:(Loại cá giảnh)
nhơn bình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhơn bình Tìm thêm nội dung cho: nhơn bình