Cao su chống va đập cửa
Từ: nương nhờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nương nhờ:
Nghĩa nương nhờ trong tiếng Việt:
["- Nh. Nương cậy."]Dịch nương nhờ sang tiếng Trung hiện đại:
怙; 托身; 仰赖; 仰仗; 指仗 《依靠; 依赖。》怙恃 《《诗·小雅·蓼莪》:"无父何怙, 无母何恃"。后来用怙恃为父母的代称。》
寄 《依附别人; 依附别的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nương
| nương | 埌: | ruộng nương |
| nương | 娘: | nương tử |
| nương | 孃: | nương (má): nương gia (ba má) |
| nương | 𢭗: | nương nhẹ |
| nương | 𬏊: | ruộng nương |
| nương | 𬏒: | ruộng nương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhờ
| nhờ | 侞: | nhờ cậy, nhờ vả |
| nhờ | 𢘾: | nhờ cậy, nhờ vả |
| nhờ | 𫼰: | nhờ cậy, nhờ vả |
| nhờ | 汝: | |
| nhờ | 洳: | được nhờ |

Tìm hình ảnh cho: nương nhờ Tìm thêm nội dung cho: nương nhờ
