Từ: nối liền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nối liền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nốiliền

Nghĩa nối liền trong tiếng Việt:

["- Làm cho không cách quãng."]

Dịch nối liền sang tiếng Trung hiện đại:

柂; 沟通 《使两方能通连。》cầu Trường Giang nối liền Nam Bắc.
沟通南北的长江大桥。 贯穿 《穿过; 连通。》
con đường này nối liền mười mấy huyện trong tỉnh.
这条公路贯穿本省十几个县。
贯串 《从头到尾穿过一个或一系列事物。》
贯通 《连接; 沟通。》
贯; 连贯 《连接贯通。》
ý của câu trên và câu dưới phải nối liền nhau.
上下句意思要连贯。
cầu Trường Giang đã nối liền đường giao thông hai vùng Nam Bắc.
长江大桥把南北交通连贯起来了。 连; 连接 《(事物)互相衔接。》
连属 《连接; 联结。也作联属。》
连缀 《联结。也作联缀。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nối

nối𫃤:chắp nối, nối dòng
nối:chắp nối, nối dòng
nối𦀼:chắp nối, nối dòng
nối𱹻:chắp nối, nối dòng
nối𫃸:chắp nối, nối dòng
nối𫄌:chắp nối, nối dòng
nối𦇒:chắp nối, nối dòng
nối𫄑:chắp nối, nối dòng
nối:nối lại
nối𨁡:nối theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: liền

liền𫢧:liền làm
liền:liền làm
liền:liền làm
liền:liền liền
nối liền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nối liền Tìm thêm nội dung cho: nối liền