Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: pa pua niu ghi nê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ pa pua niu ghi nê:
Dịch pa pua niu ghi nê sang tiếng Trung hiện đại:
xem Papua New GuineaNghĩa chữ nôm của chữ: niu
| niu | 𱒡: | nâng niu |
| niu | 㝹: | nâng niu |
| niu | 𫼩: | nâng niu |
| niu | 𫽠: | nâng niu |
| niu | 𱠴: | nâng niu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghi
| ghi | 𪟕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𪡴: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥶂: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 掑: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𥱬: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | : | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 記: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫂮: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
| ghi | 𫍕: | ghi âm; ghi nhớ; ghi tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nê
| nê | 呢: | lấy nê |
| nê | 坭: | nê sa (đất mới bồi) |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: pa pua niu ghi nê Tìm thêm nội dung cho: pa pua niu ghi nê
