Cao su chống va đập cửa

Từ: phản quang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phản quang:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phảnquang

phản quang
Hiện tượng tia sáng phản chiếu.

Dịch phản quang sang tiếng Trung hiện đại:

反光 《使光线反射。》kính phản quang
反光镜。
逆光 《摄影时利用光线的一种方法。光线从被摄物体的背后(即对着摄影机镜头)而来, 运用逆光对勾划物体轮廓和表现透明的或毛茸茸的物体, 效果较好。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phản

phản:làm phản
phản: 
phản:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản𫷰:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản󰌴:phản gỗ
phản:phản gỗ
phản:phản hồi
phản:phản điền (chỗ đất nghiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quang

quang:quang đãng
quang:quang gánh
quang:quang gióng
quang:quang đãng
quang:quang đãng
phản quang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phản quang Tìm thêm nội dung cho: phản quang