thế thái
Thói đời, tình thái thế tục.
§ Thường nói về nhân tình đạm bạc.
◇Hoàng Cảnh Nhân 黃景仁:
Thế thái thu vân nan bỉ bạc, Giao tình xuân thủy bất hiềm thâm
世態秋雲難比薄, 交情春水不嫌深 (Thoại ngâm thu trai đầu thứ vận 話吟秋齋頭次韻).Chỉ hình thế chính trị.
◇Liễu Á Tử 柳亞子:
Tự thị ngũ lục niên gian, thương tang lăng cốc, thế thái vạn biến, dư dữ quân tương tụ chi nhật toại thiểu
嗣是五六年間, 滄桑陵谷, 世態萬變, 余與君相聚之日遂少 (Yến tử kham di thi tự 燕子龕遺詩序).
Nghĩa của 世态 trong tiếng Trung hiện đại:
世态人情。
nhân tình thế thái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 態
| thái | 態: | phong thái, hình thái |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |

Tìm hình ảnh cho: 世態 Tìm thêm nội dung cho: 世態
