Cao su chống va đập cửa

Từ: 世態 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世態:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế thái
Thói đời, tình thái thế tục.
§ Thường nói về nhân tình đạm bạc.
◇Hoàng Cảnh Nhân 仁:
Thế thái thu vân nan bỉ bạc, Giao tình xuân thủy bất hiềm thâm
薄, 深 (Thoại ngâm thu trai đầu thứ vận 韻).Chỉ hình thế chính trị.
◇Liễu Á Tử :
Tự thị ngũ lục niên gian, thương tang lăng cốc, thế thái vạn biến, dư dữ quân tương tụ chi nhật toại thiểu
間, 谷, 變, 少 (Yến tử kham di thi tự 序).

Nghĩa của 世态 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìtài] thế thái; thói đời。指社会上人对人的态度。
世态人情。
nhân tình thế thái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 態

thái:phong thái, hình thái
thói:thói quen, thói đời
世態 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世態 Tìm thêm nội dung cho: 世態