Từ: phịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phịch

Nghĩa phịch trong tiếng Việt:

["- đgt, trgt Nói đặt một vật nặng xuống đất với một tiếng trầm: Một người đàn bà đặt phịch một cái thúng cắp ở nách xuống đất (Ng-hồng)."]

Dịch phịch sang tiếng Trung hiện đại:

《 碰击的声音. >扑棱 《象声词, 形容翅膀抖动的声音。》
phịch một cái, tiểu Vương nhảy từ trên tường xuống.
小王扑腾一声, 从墙上跳下来。
扑腾 《象声词, 形容重物落地的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phịch

phịch丿:béo phục phịch
phịch:ngồi phịch
phịch:ngồi phịch
phịch: 
phịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phịch Tìm thêm nội dung cho: phịch