Từ: thiêm thiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiêm thiếp:
Nghĩa thiêm thiếp trong tiếng Việt:
["- Mơ màng sắp ngủ."]Dịch thiêm thiếp sang tiếng Trung hiện đại:
昏沉 《头脑迷糊, 神志不清。》昏迷 《因大脑功能严重紊乱而长时间失去知觉。严重的外伤、脑出血、脑膜炎等都能引起昏迷。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiêm
| thiêm | 佥: | thiêm (tất cả, toàn thể) |
| thiêm | 僉: | thiêm (tất cả, toàn thể) |
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thiêm | 痁: | |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| thiêm | 簽: | thiêm (kí) |
| thiêm | 籖: | |
| thiêm | 籤: | |
| thiêm | 舔: | thiêm (liếm) |
| thiêm | 舚: | thiêm (liếm) |
| thiêm | 苫: | thiêm (che bằng chiếu) |
| thiêm | 蟾: | thiềm (con cóc) |
| thiêm | 譫: | thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội) |
| thiêm | 谵: | thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội) |
| thiêm | 鐱: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếp
| thiếp | 妾: | thê thiếp |
| thiếp | 帖: | thiếp mời |
| thiếp | 惬: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 𢜡: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | 愜: | nằm thiêm thiếp |
| thiếp | : | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 𢲯: | sơn son thiếp vàng |
| thiếp | 淁: | nằm thiếp |
| thiếp | 貼: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
| thiếp | 贴: | thiếp (dán, dính); bưu thiếp |
Gới ý 15 câu đối có chữ thiêm:
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Mộng bút hiền tự thiêm nhất hữu,Bồi lan thụy ứng úy song thân
Mộng bút con theo thêm một bạn,Vun lan điềm tốt thỏa hai thân
Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương
Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: thiêm thiếp Tìm thêm nội dung cho: thiêm thiếp
