Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quê trong tiếng Việt:
["- dt. I. 1. Nơi gia đình, họ hàng làm ăn, sinh sống từ nhiều đời, có tình cảm gắn bó thân thiết với mình: về thăm quê xa quê đã nhiều năm. 2. Nông thôn: ở quê ra tỉnh. II. tt. Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch: ăn mặc hơi quê trông nó quê lắm."]Dịch quê sang tiếng Trung hiện đại:
草野 《旧时指民间。》伧 《丢脸。》老家 《指原籍。》
tôi quê ở Hồ Nam.
我老家是湖南。
乡村; 乡下; 乡间 《主要从事农业、人口分布较城镇分散的地方。》
村气; 村野 《乡村和田野。》
家乡; 故乡 《自己的家庭世代居住的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quê
| quê | 圭: | quê mùa |
| quê | 𬫀: | quê hương |

Tìm hình ảnh cho: quê Tìm thêm nội dung cho: quê
