Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quĩ đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quĩ đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quĩđạo

Nghĩa quĩ đạo trong tiếng Việt:

["- dt (H. quĩ: vết xe đi; cách thức để theo; đạo: con đường) 1. Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác: Quĩ đạo của quả đất xoay quanh Mặt trời. 2. Đường đi hình cong kín của một vật thể có chuyển động chu kì: Các điện tử quay chung quanh một hạt nhân nguyên tử theo những quĩ đạo khác nhau. 3. Đường diễn biến của một hệ tư tưởng: Đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa sô-vanh nước lớn."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: quĩ

quĩ:thủ quĩ
quĩ:quĩ độ (ước lượng)
quĩ:y quỹ (tủ áo)
quĩ:quĩ đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo:đạo tặc
đạo:đạo tặc
đạo:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo:vũ đạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
quĩ đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quĩ đạo Tìm thêm nội dung cho: quĩ đạo