Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ra đê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ra đê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rađê

Nghĩa ra đê trong tiếng Việt:

["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc ê-đê"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê

đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
đê:xem đệ
đê:đê điều; đê mê
đê:đê (con dê đực)
đê:đê điều; đê mê
đê:đê điều; đê mê
ra đê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ra đê Tìm thêm nội dung cho: ra đê