Cao su chống va đập cửa
Từ: sôi động có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sôi động:
Dịch sôi động sang tiếng Trung hiện đại:
风风火火 《形容很活跃、有劲头的样子。》những năm tháng chiến đấu sôi động风风火火的战斗年代。 活 《生动活泼; 不死板。》
không khí sôi động; không khí sống động
活气。
火暴; 火爆 《旺盛; 热闹; 红火。》
cảnh của màn kịch này rất sôi động.
这一场戏的场面很火暴。
cuộc sống càng ngày càng sôi động.
日子越过越火暴。
火炽 《旺盛; 热闹; 紧张。》
热烈 《兴奋激动。》
cuộc họp tổ, phát biểu rất sôi động.
小组会上发言很热烈。 掀动 《翻腾; 动。》
tin thắng lợi truyền đi, cả làng sôi động hẳn lên.
胜利的消息一传开, 整个村子都掀动了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sôi
| sôi | 𢐝: | sôi sục |
| sôi | 㵢: | nước sôi |
| sôi | 炊: | nước sôi |
| sôi | 𤉚: | sôi sục |
| sôi | 熣: | nước sôi |
| sôi | : | nước sôi |
| sôi | 𤐝: | nước sôi |
| sôi | 𥸷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: động
| động | 动: | động não; lay động |
| động | 動: | động não; lay động |
| động | 峒: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 峝: | sơn động (hang ở núi) |
| động | 恫: | cảm động; manh động |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
| động | 硐: | |
| động | 胴: | động (lỗ sâu trên thân thể) |

Tìm hình ảnh cho: sôi động Tìm thêm nội dung cho: sôi động
