Từ: sào tre có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sào tre:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sàotre

Dịch sào tre sang tiếng Trung hiện đại:

竿子; 竿 《竹竿, 截取竹子的主干而成。》
竹竿; 竹竿儿 《砍下来的削去枝叶的竹子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sào

sào:sào (bộ gốc: dòng nước)
sào:sào huyệt
sào:sào thuyền (que chống thuyền)
sào:sào thuyền (que chống thuyền)
sào󰐙: 
sào:sào ti (rút ti từ tổ kén)
sào:sào ti (rút ti từ tổ kén)
sào:sào ti (rút ti từ tổ kén)
sào:sào ruộng
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: tre

tre:cây tre
tre𱷲:chõng tre
tre𥯌:cây tre
tre:rặng tre
sào tre tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sào tre Tìm thêm nội dung cho: sào tre