Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sức nóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức nóng:
Dịch sức nóng sang tiếng Trung hiện đại:
火候; 火色 《烧火的火力大小和时间长短。》热力 《由热能产生的作功的力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóng
| nóng | 𤎏: | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | : | lửa nóng; nóng nảy |
| nóng | 燶: | lửa nóng; nóng nảy |

Tìm hình ảnh cho: sức nóng Tìm thêm nội dung cho: sức nóng
