Cao su chống va đập cửa
Từ: sửa điện nguồn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sửa điện nguồn:
Dịch sửa điện nguồn sang tiếng Trung hiện đại:
修理电源xiūlǐ diànyuánNghĩa chữ nôm của chữ: sửa
| sửa | 使: | sửa sang |
| sửa | : | tu sửa |
| sửa | 𢀦: | sửa sang |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| sửa | 𪮈: | sửa đổi |
| sửa | 𢯢: | sắm sửa |
| sửa | 𫿐: | sửa đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nguồn
| nguồn | 源: | nguồn gốc |

Tìm hình ảnh cho: sửa điện nguồn Tìm thêm nội dung cho: sửa điện nguồn
