Từ: tàu sân bay có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàu sân bay:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàusânbay

Nghĩa tàu sân bay trong tiếng Việt:

["- dt. Tàu chiến nổi dùng làm căn cứ không quân, được trang bị phương tiện cho máy bay cất, hạ cánh, nhà chứa máy bay..., tốc độ 35 hải lí/giờ, chở được 90-100 máy bay."]

Dịch tàu sân bay sang tiếng Trung hiện đại:

航空母舰 《作为海军飞机海上活动基地的大型军舰。通常与若干艘巡洋舰、驱逐舰、护卫舰等编成航空母舰编队, 远离海岸机动作战。按任务和所载飞机的不同, 分为攻击航空母舰、反潜航空母舰等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá

Nghĩa chữ nôm của chữ: sân

sân:sinh sân (giận)
sân𡑝:sân vườn
sân𱘔:sân vườn
sân𫸈:sân nhà
sân:sinh sân (giận)
sân:sân (gắt mắt)
sân:sân sân (đông đúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bay

bay𠖤:bay lượn
bay𫹊:bay nhảy
bay𢒎:hoa ngào ngạt bay
bay󰆟:bay nhảy
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay:bay bướm
bay𢴾: 
bay𱻙:bay nhảy
bay𫅫:bay nhảy
bay𫅰:bay nhảy
bay:bay lượn
bay𨭍:cái bay
bay:bay nhảy
bay󰘯:bay nhảy
bay𲋒:bay nhảy
bay𩙻:bay nhảy; máy bay
bay󰘱:cạo chạy xa bay
bay𬲊:cạo chạy xa bay
tàu sân bay tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàu sân bay Tìm thêm nội dung cho: tàu sân bay