Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tếch

Nghĩa tếch trong tiếng Việt:

["- 1 (F. teck) dt. Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền: gỗ tếch.","- 2 dt. Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà: mào tếch.","- 3 dt. Phần dưới cái thuyền: nặng bồng nhẹ tếch (tng.).","- 4 đgt., khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán: chẳng thích thì tếch ngay mới làm được mấy hôm đã tếch rồi."]

Dịch tếch sang tiếng Trung hiện đại:

公鸡腮边的肉垂。
船的吃水部分。
走掉; 流掉 《走开; 离去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tếch

tếch:tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch
tếch:tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch
tếch𫗸:nhẹ tênh tếch
tếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tếch Tìm thêm nội dung cho: tếch