Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tếch trong tiếng Việt:
["- 1 (F. teck) dt. Cây to, cành và mặt dưới của lá có lông hình sao, hoa màu trắng, gỗ màu vàng ngả nâu, rắn và bền: gỗ tếch.","- 2 dt. Miếng thịt đỏ ở hai bên tai con gà: mào tếch.","- 3 dt. Phần dưới cái thuyền: nặng bồng nhẹ tếch (tng.).","- 4 đgt., khng. Bỏ đi, chuồn khỏi nơi nào, do đã quá chán ngán: chẳng thích thì tếch ngay mới làm được mấy hôm đã tếch rồi."]Dịch tếch sang tiếng Trung hiện đại:
公鸡腮边的肉垂。船的吃水部分。
走掉; 流掉 《走开; 离去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tếch
| tếch | 昔: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |
| tếch | 踖: | tếch đi mất (cút mất); nhẹ tếch |
| tếch | 𫗸: | nhẹ tênh tếch |

Tìm hình ảnh cho: tếch Tìm thêm nội dung cho: tếch
