Cao su chống va đập cửa
Từ: tốt số có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tốt số:
Nghĩa tốt số trong tiếng Việt:
["- May mắn : Tốt số lấy được người tháo vát."]Dịch tốt số sang tiếng Trung hiện đại:
红运; 走运; 幸运; 好福气; 好运气 《好运气。也作鸿运。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tốt
| tốt | 卒: | sĩ tốt, tiểu tốt |
| tốt | 𡄰: | tốt đẹp |
| tốt | 𡨧: | tốt xấu |
| tốt | 崒: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 崪: | tốt (dáng cao) |
| tốt | 捽: | tốt (túm lấy) |
| tốt | 𬙼: | tốt đẹp |
| tốt | 𧍉: | tốt đẹp |
| tốt | 䘹: | tốt đẹp |
| tốt | 𩫛: | tốt đẹp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: số
| số | 措: | số là |
| số | 𢼂: | số học; số mạng; số là |
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| số | 數: | số học; số mạng; số là |

Tìm hình ảnh cho: tốt số Tìm thêm nội dung cho: tốt số
