Từ: chỗ nằm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chỗ nằm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỗnằm

Dịch chỗ nằm sang tiếng Trung hiện đại:

床位 《医院、轮船、集体宿舍等为病人、旅客、住宿者设置的床。》
铺位 《没有床铺的位置(多指轮船、火车旅馆等为旅客安排的)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỗ

chỗ𡊲:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡓇:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ𡺐:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè

Nghĩa chữ nôm của chữ: nằm

nằm𬛩:nằm ngủ
nằm:nằm ngủ
nằm𦣰:nằm ngủ
chỗ nằm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỗ nằm Tìm thêm nội dung cho: chỗ nằm