Từ: thách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thách

Nghĩa thách trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đánh đố, đánh cuộc người khác dám làm một việc thường là quá sức, quá khả năng: thách nhảy qua bức tường cao. 2. Nêu giá cao hơn giá bán để khách hàng trả xuống là vừa: không nói thách, nói sao bán vậy thách cả trả nửa (tng.)."]

Dịch thách sang tiếng Trung hiện đại:

挑战 《鼓动对方跟自己竞赛。》thách bạn đấy
向你挑战战。
《从骨头上把肉刮下来。》
索价; 讨高价 《要价、开价。》
露出; 突出 《鼓出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thách

thách:nói thách
thách𡂓:thách thức
thách:thách thức
thách:thách thức
thách𱴥:thách thức
thách:thách thức
thách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thách Tìm thêm nội dung cho: thách