Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thói trong tiếng Việt:
["- d. Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen. Thói hư tật xấu. Giở thói du côn. Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập. Đất có lề, quê có thói (tng.)."]Dịch thói sang tiếng Trung hiện đại:
积习 《长期形成的旧习惯(多指不良的)。》习气 《逐渐形成的坏习惯或坏作风。》tệ quan liêu; thói quan liêu; bệnh quan liêu.
官僚习气。
习惯 《在长时期里逐渐养成的、一时不容易改变的行为、倾向或社会风尚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thói
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| thói | 𫤈: | lề thói |
| thói | 態: | thói quen, thói đời |
| thói | 𢟔: | thói quen |
| thói | 腿: | lề thói |
| thói | 退: | thói quen |
| thói | : | lề thói |
| thói | 𫗂: | thói quen |
| thói | 𫗁: | thói quen |
| thói | : | thói quen |

Tìm hình ảnh cho: thói Tìm thêm nội dung cho: thói
