Từ: thoạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoạt

Nghĩa thoạt trong tiếng Việt:

["- ph. Vừa mới: Thoạt nhìn đã nhận ra ngay."]

Dịch thoạt sang tiếng Trung hiện đại:

乍然; 乍一 《突然。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoạt

thoạt𣉐:thoạt tiên
thoạt:thoạt tiên
thoạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoạt Tìm thêm nội dung cho: thoạt