Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thìa là có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thìa là:
Nghĩa thìa là trong tiếng Việt:
["- Loài cây thuộc họ mùi, lá bản hẹp, có mùi thơm dùng làm rau ăn."]Dịch thìa là sang tiếng Trung hiện đại:
小茴香; 莳萝 《多年生草本植物, 羽状复叶, 花黄色, 果实椭圆形。子实含有芳香油, 可制香精。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thìa
| thìa | 匙: | thìa múc canh |
| thìa | 𠤧: | thìa xúc cơm |
| thìa | 時: | thìa canh |
| thìa | 𨫉: | cái thìa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: là
| là | 𪜀: | đó là |
| là | 𬗢: | lụa là |
| là | 纙: | lụa là |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| là | 羅: | đó là… lụa là |

Tìm hình ảnh cho: thìa là Tìm thêm nội dung cho: thìa là
