Từ: thìa là có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thìa là:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thìa

Nghĩa thìa là trong tiếng Việt:

["- Loài cây thuộc họ mùi, lá bản hẹp, có mùi thơm dùng làm rau ăn."]

Dịch thìa là sang tiếng Trung hiện đại:

小茴香; 莳萝 《多年生草本植物, 羽状复叶, 花黄色, 果实椭圆形。子实含有芳香油, 可制香精。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thìa

thìa:thìa múc canh
thìa𠤧:thìa xúc cơm
thìa:thìa canh
thìa𨫉:cái thìa

Nghĩa chữ nôm của chữ: là

𪜀:đó là
𬗢:lụa là
:lụa là
:đó là… lụa là
:đó là… lụa là
thìa là tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thìa là Tìm thêm nội dung cho: thìa là