Từ: trơn tuột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trơn tuột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trơntuột

Nghĩa trơn tuột trong tiếng Việt:

["- Trơn lắm, không giữ lại được: Con lươn trơn tuột ra khỏi tay."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: trơn

trơn𣹗:sạch trơn, đường trơn
trơn: 
trơn:sạch trơn, đường trơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuột

tuột𬍏:tuột mất
tuột𢫫:tuột ra; tuột xuống
tuột:tuột chân (trượt chân)
trơn tuột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trơn tuột Tìm thêm nội dung cho: trơn tuột