Từ: bệnh sốt phát ban có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệnh sốt phát ban:
Dịch bệnh sốt phát ban sang tiếng Trung hiện đại:
瘟疹 《通常指患者身上有斑或疹等症状的急性传染病, 如猩红热、斑疹伤寒等。》
斑疹。 Nghĩa chữ nôm của chữ: bệnh
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sốt
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sốt | 𣙸: | nóng sốt |
| sốt | 𤈠: | nóng sốt |
| sốt | 焠: | nóng sốt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phát
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 發: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 𤼵: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
| phát | 茇: | tất phát |
| phát | 髮: | phát (tóc): lý phát (cắt tóc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |