Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đỗi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ đỗi:
Biến thể phồn thể: 懟;
Pinyin: dui4, shi4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;
怼 đỗi
tủi, như "tủi phận" (gdhn)
Pinyin: dui4, shi4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;
怼 đỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 怼
Giản thể của chữ 懟tủi, như "tủi phận" (gdhn)
Nghĩa của 怼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懟)
[duì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TRUỴ, TỦI
oán hận; oán giận; hận。怨恨。
怨怼
oán hận
[duì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TRUỴ, TỦI
oán hận; oán giận; hận。怨恨。
怨怼
oán hận
Dị thể chữ 怼
懟,
Tự hình:

Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6;
憝 đỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 憝
(Động) Oán hận, oán ghét.(Tính) Ác, hung ác, gian ác.
◇Thư Kinh 書經: Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu 元惡大憝, 矧惟不孝不友 (Khang cáo 康誥) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.
đội, như "đội (oán hận)" (gdhn)
Nghĩa của 憝 trong tiếng Trung hiện đại:
[duì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
1. hận; oán hận; oán giận。怨恨。
2. xấu; ác。坏;恶。
大憝
đại ác
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
1. hận; oán hận; oán giận。怨恨。
2. xấu; ác。坏;恶。
大憝
đại ác
Tự hình:

Biến thể giản thể: 怼;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;
懟 đỗi
◎Như: phẫn đỗi 忿懟 tức giận.
tủi, như "tủi phận" (gdhn)
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;
懟 đỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 懟
(Động) Oán giận.◎Như: phẫn đỗi 忿懟 tức giận.
tủi, như "tủi phận" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6 teoi6;
譈 đỗi
Nghĩa Trung Việt của từ 譈
(Động) Oán hận, oán ghét.Tự hình:

Dịch đỗi sang tiếng Trung hiện đại:
程度; 限度 《事物变化达到的状况。》一段; 一程。
失误; 过误 《由于疏忽或水平不高而造成差错(多之打球、下棋)。》
xem bờ ruộng
Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗi
| đỗi | 𡑖: | quá đỗi |
| đỗi | 對: | quá đỗi |
| đỗi | : | quá đỗi |
| đỗi | 隊: | quá đỗi |

Tìm hình ảnh cho: đỗi Tìm thêm nội dung cho: đỗi
