Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ đỗi:

怼 đỗi憝 đỗi懟 đỗi譈 đỗi

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỗi

đỗi [đỗi]

U+603C, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懟;
Pinyin: dui4, shi4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;

đỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 怼

Giản thể của chữ
tủi, như "tủi phận" (gdhn)

Nghĩa của 怼 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懟)
[duì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: TRUỴ, TỦI
oán hận; oán giận; hận。怨恨。
怨怼
oán hận

Chữ gần giống với 怼:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 怼

,

Chữ gần giống 怼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怼 Tự hình chữ 怼 Tự hình chữ 怼 Tự hình chữ 怼

đỗi [đỗi]

U+619D, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6;

đỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 憝

(Động) Oán hận, oán ghét.

(Tính)
Ác, hung ác, gian ác.
◇Thư Kinh
: Nguyên ác đại đỗi thẩn duy bất hiếu bất hữu , (Khang cáo ) Tội đầu ác lớn, cũng chỉ là bất hiếu bất hữu.
đội, như "đội (oán hận)" (gdhn)

Nghĩa của 憝 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỘI
1. hận; oán hận; oán giận。怨恨。
2. xấu; ác。坏;恶。
大憝
đại ác

Chữ gần giống với 憝:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 憝

, ,

Chữ gần giống 憝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憝 Tự hình chữ 憝 Tự hình chữ 憝 Tự hình chữ 憝

đỗi [đỗi]

U+61DF, tổng 18 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6 zeoi6;

đỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 懟

(Động) Oán giận.
◎Như: phẫn đỗi 忿
tức giận.
tủi, như "tủi phận" (gdhn)

Chữ gần giống với 懟:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 懟

, , ,

Chữ gần giống 懟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懟 Tự hình chữ 懟 Tự hình chữ 懟 Tự hình chữ 懟

đỗi [đỗi]

U+8B48, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui4;
Việt bính: deoi6 teoi6;

đỗi

Nghĩa Trung Việt của từ 譈

(Động) Oán hận, oán ghét.

Chữ gần giống với 譈:

, , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 譈

, , 𬤣,

Chữ gần giống 譈

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 譈 Tự hình chữ 譈 Tự hình chữ 譈 Tự hình chữ 譈

Dịch đỗi sang tiếng Trung hiện đại:

程度; 限度 《事物变化达到的状况。》
一段; 一程。
失误; 过误 《由于疏忽或水平不高而造成差错(多之打球、下棋)。》
xem bờ ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗi

đỗi𡑖:quá đỗi
đỗi:quá đỗi
đỗi󰉗:quá đỗi
đỗi:quá đỗi
đỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỗi Tìm thêm nội dung cho: đỗi