Cao su chống va đập cửa
Nghĩa tơi trong tiếng Việt:
["- d. Nh. áo tơi: Mặc tơi ra đồng.","- t. Rời ra, không dính vào nhau: Đánh cơm cho tơi."]Dịch tơi sang tiếng Trung hiện đại:
疏松 《(土壤等)松散; 不紧密。》散开; 松散; 散碎 《分散四处。》
蓑衣 《用草或棕制成的、披在身上的防雨用具。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tơi
| tơi | 哉: | tả tơi; tơi bời |
| tơi | 𥯒: | giậu mùng tơi |
| tơi | 𥯨: | giậu mùng tơi |
| tơi | 𥵖: | áo tơi |
| tơi | 𬕻: | áo tơi |
| tơi | 葸: | rau mùng tơi |
| tơi | 𧛷: | tơi bời |

Tìm hình ảnh cho: tơi Tìm thêm nội dung cho: tơi
