Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tể sinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tể sinh:
Dịch tể sinh sang tiếng Trung hiện đại:
宰牲; 屠宰 《宰杀(牲畜)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tể
| tể | 仔: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tể | 宰: | tể tướng |
| tể | 崽: | tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non) |
| tể | 挤: | tể (bóp nắn, tìm cho ra) |
| tể | 擠: | tể (bóp nắn, tìm cho ra) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh
| sinh | 牲: | sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| sinh | 甥: | sinh nữ (cháu ngoại) |
| sinh | 𥑥: | diêm sinh |
| sinh | 笙: | tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo) |

Tìm hình ảnh cho: tể sinh Tìm thêm nội dung cho: tể sinh
