Từ: tể sinh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tể sinh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tểsinh

Dịch tể sinh sang tiếng Trung hiện đại:

宰牲; 屠宰 《宰杀(牲畜)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tể

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể tướng
tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)
tể:tể (bóp nắn, tìm cho ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)
tể sinh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tể sinh Tìm thêm nội dung cho: tể sinh