Cao su chống va đập cửa

Từ: uy phong có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ uy phong:

Đây là các chữ cấu thành từ này: uyphong

Nghĩa uy phong trong tiếng Việt:

["- x. oai phong."]

Dịch uy phong sang tiếng Trung hiện đại:

虎威 《指武将的威风。也指威武的气概。》
神武 《英明威武(多用于称道帝王将相)。》
威风; 威严 《 使人敬畏的声势或气派。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: uy

uy:uy trì (xa thăm thẳm)
uy:thị uy
uy:uy lực
uy:uy (cây tươi tốt)
uy:uy (tiếng trử lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phong

phong:phong phú
phong:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong làm tướng
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
phong:cây phong
phong𱣃:cây phong
phong:cây phong
phong:phong hoả đài (đài đốt sáng để làm tiêu)
phong:phong thấp
phong:phong thấp
phong:phỉ phong
phong:mật phong (ong mật)
phong𧔧:mật phong (ong mật)
phong:phong phú
phong:xung phong, tiên phong
phong:xung phong, tiên phong
phong𲋄:phong trần; đông phong (gió đông)
phong:phong trần
uy phong tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: uy phong Tìm thêm nội dung cho: uy phong