Từ: vào trường tiểu học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vào trường tiểu học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vàotrườngtiểuhọc

Dịch vào trường tiểu học sang tiếng Trung hiện đại:

入学 《开始进小学学习。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vào

vào󱚢: 
vào𠓨:đi vào; vào đề; vào tròng
vào:bay vào, vào bộ đội
vào:đi vào; vào đề; vào tròng

Nghĩa chữ nôm của chữ: trường

trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:chiến trường; hội trường; trường học
trường:cây trường trường
trường:trường (ruột)
trường:trường (ruột)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tiểu:tiểu (nhỏ), bộ tiểu
tiểu:tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)
tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập
vào trường tiểu học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vào trường tiểu học Tìm thêm nội dung cho: vào trường tiểu học