Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vẽ chữ thập có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẽ chữ thập:
Dịch vẽ chữ thập sang tiếng Trung hiện đại:
画十字 《不识字的人在契约或文书上画个"十"字代替签字。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ
| vẽ | 𫥯: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𡲈: | vẽ vời |
| vẽ | 𫵡: | |
| vẽ | 𡳒: | vẽ tranh, vẽ vời |
| vẽ | 捤: | vẽ đậu |
| vẽ | 𪽗: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𦘧: | đẹp như vẽ |
| vẽ | : | vẽ hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thập
| thập | 什: | thập thò; thập cẩm |
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thập | : | thập (số 10); thập phân; thập thò |
| thập | 拾: | thập (số 10); thập phân; thập thò |

Tìm hình ảnh cho: vẽ chữ thập Tìm thêm nội dung cho: vẽ chữ thập
