Từ: vẽ chữ thập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẽ chữ thập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẽchữthập

Dịch vẽ chữ thập sang tiếng Trung hiện đại:

画十字 《不识字的人在契约或文书上画个"十"字代替签字。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ

vẽ𫥯:ăn bánh vẽ
vẽ𡲈:vẽ vời
vẽ𫵡: 
vẽ𡳒:vẽ tranh, vẽ vời
vẽ:vẽ đậu
vẽ𪽗:ăn bánh vẽ
vẽ𦘧:đẹp như vẽ
vẽ󰖽:vẽ hình

Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ

chữ𡦂:chữ viết, chữ nghĩa
chữ:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫳘:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨹:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𡨸:chữ viết, chữ nghĩa
chữ𫿰:chữ viết, chữ nghĩa

Nghĩa chữ nôm của chữ: thập

thập:thập thò; thập cẩm
thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thập󰇤:thập (số 10); thập phân; thập thò
thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
vẽ chữ thập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẽ chữ thập Tìm thêm nội dung cho: vẽ chữ thập