Cao su chống va đập cửa

Từ: vỗ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vỗ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vỗ

Nghĩa vỗ trong tiếng Việt:

["- 1 đgt 1. Đập bàn tay vào vật gì: Vỗ bụng. 2. Đập vào: Sóng vỗ bờ; Sóng dồn mặt nước, vỗ long bong (HXHương).","- 2 đgt Nuôi cho béo bằng lượng thức ăn trên mức thường: Gần đến tết phải vỗ con lợn; Vỗ con gà thiến.","- 3 đgt Không trả lại cái đáng lẽ mình phải trả: Vỗ nợ; Vỗ ơn."]

Dịch vỗ sang tiếng Trung hiện đại:

《龅牙>抚; 拊; 拍; 扑; 拍打 《用手掌轻轻地打。》
vỗ tay
拊手
phủi tay; vỗ tay.
拍手。
《使某些乐器或东西发出声音; 敲。》
vỗ tay
鼓掌
《打; 敲打。》
vỗ tay.
击掌。
扑打 《用扁平的东西猛然朝下打。》
扑扇 《扑棱。》
扇动 《摇动(像扇子的东西)。》
《摇动; 挥动。》
vỗ cánh
振翅

Nghĩa chữ nôm của chữ: vỗ

vỗ:vỗ về
vỗ:vỗ về; vỗ béo
vỗ󰇕:vỗ về; vỗ béo
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực
vỗ𢯞:vỗ tay
vỗ:vỗ về
vỗ𢷵:vỗ ngực
vỗ:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vỗ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vỗ Tìm thêm nội dung cho: vỗ