Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vãn cảnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãn cảnh:
Dịch vãn cảnh sang tiếng Trung hiện đại:
晚景 《晚年的 景况。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn
| vãn | 娩: | uyển vãn (thuỳ mị) |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãn | 挽: | vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ) |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
| vãn | 輓: | than vãn, ai vãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cảnh
| cảnh | 儆: | cảnh báo; cảnh tỉnh |
| cảnh | 境: | nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 憬: | cảnh tỉnh; cảnh ngộ |
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| cảnh | 耿: | cảnh trực (thẳng thắn) |
| cảnh | 胫: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 脛: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 警: | cảnh sát; cảnh báo |
| cảnh | 踁: | cảnh (xương lớn ở ống chân) |
| cảnh | 頃: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 顷: | công cảnh (mẫu tây) |
| cảnh | 颈: | cảnh hạng (cái cổ) |
| cảnh | 頸: | cảnh hạng (cái cổ) |

Tìm hình ảnh cho: vãn cảnh Tìm thêm nội dung cho: vãn cảnh
