Từ: võ sĩ đạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ võ sĩ đạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: võ • sĩ • đạo

Dịch võ sĩ đạo sang tiếng Trung hiện đại:

武士道 《日本幕府时代武士遵守的封建道德, 内容是绝对效忠于封建主, 甚至不惜葬送身家性命。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: võ

võ宇:vò võ
võ武:nghề võ; võ đài
võ疗:vò võ
võ㽳:vò võ
võ羽:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: sĩ

sĩ仕:sĩ (công chức thời xưa)
sĩ俟:sĩ (chờ)
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sĩ豉: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo導:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo盗:đạo tặc
đạo盜:đạo tặc
đạo稻:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo蹈:vũ đạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
võ sĩ đạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: võ sĩ đạo Tìm thêm nội dung cho: võ sĩ đạo