Từ: xây đắp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xây đắp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xâyđắp

Dịch xây đắp sang tiếng Trung hiện đại:

建设; 建树 《(国家或集体)创立新事业或增加新设施。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xây

xây𡏦:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
xây𫸕:xây dựng, xây nền
xây𬩭:xây vần, xây tròn (xoay vần, xoay tròn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắp

đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
xây đắp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xây đắp Tìm thêm nội dung cho: xây đắp