Từ: xe điện bánh hơi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xe điện bánh hơi:
Dịch xe điện bánh hơi sang tiếng Trung hiện đại:
无轨电车 《电车的一种, 用橡胶轮胎行驶, 不用铁轨。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: xe
| xe | 𦀺: | xe chỉ |
| xe | 車: | xe cộ, xe đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bánh
| bánh | 掽: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𤖶: | tấm bánh |
| bánh | 碰: | đóng bánh (đóng tảng) |
| bánh | 𥹘: | bánh kẹo |
| bánh | 𬖪: | bánh trái |
| bánh | 𨋣: | xe ba bánh |
| bánh | 𩛄: | bánh trái |
| bánh | 餅: | bánh trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơi
| hơi | 唏: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hơi | 𣱬: | dở hơi |
| hơi | 矣: | hơi hướng; hơi mệt |