Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xuyên khung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuyên khung:
Dịch xuyên khung sang tiếng Trung hiện đại:
芎; 川芎 《多年生草本植物, 羽状复叶, 白色, 果实椭圆形。产于四川及云南等地。根茎可入药, 有调经、活血、止痛等作用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên
| xuyên | 串: | xuyên qua |
| xuyên | 川: | đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo) |
| xuyên | 巛: | đại xuyên (sông) |
| xuyên | 氚: | xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3) |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khung
| khung | 椌: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 穹: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 空: | khung ảnh, khung cửa; khung cửi |
| khung | 芎: | xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii) |

Tìm hình ảnh cho: xuyên khung Tìm thêm nội dung cho: xuyên khung
