Từ: xuyên khung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuyên khung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyênkhung

Dịch xuyên khung sang tiếng Trung hiện đại:

芎; 川芎 《多年生草本植物, 羽状复叶, 白色, 果实椭圆形。产于四川及云南等地。根茎可入药, 有调经、活血、止痛等作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên

xuyên:xuyên qua
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
xuyên:đại xuyên (sông)
xuyên:xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khung

khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
khung:xuyên khung (dược thảo ligusticum nallicii)
xuyên khung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuyên khung Tìm thêm nội dung cho: xuyên khung