Từ: á phiện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ á phiện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áphiện

Dịch á phiện sang tiếng Trung hiện đại:

阿片 《从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体, 干燥后变成淡黄色或棕色固体, 味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾, 是一种毒品。用作毒品时。叫大烟、鸦片(雅片)或阿芙蓉。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: á

á:á khôi (đỗ nhì)
á:amen
á:á khẩu (câm không nói)
á:á khẩu (câm không nói)
á:nữ á (đàn bà còn trẻ)
á:nữ á (đàn bà còn trẻ)
á:chất argonium
á:chất argonium
á:á khẩu (câm không nói)
á:á khẩu (câm không nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiện

phiện:thuốc phiện
phiện: 
phiện𬌖:thuốc phiện
á phiện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: á phiện Tìm thêm nội dung cho: á phiện